การเมืองการปกครอง เวียดนามปกครองด้วยระบอบสังคมนิยม โดยมีพรรคคอมมิวนิสต การแปล - การเมืองการปกครอง เวียดนามปกครองด้วยระบอบสังคมนิยม โดยมีพรรคคอมมิวนิสต เวียดนาม วิธีการพูด

การเมืองการปกครอง เวียดนามปกครองด้ว

การเมืองการปกครอง
เวียดนามปกครองด้วยระบอบสังคมนิยม โดยมีพรรคคอมมิวนิสต์เวียดนาม (Communist Party of Vietnam: CPV) เป็นพรรคการเมืองเพียงพรรคเดียวในประเทศ โครงสร้างการปกครองของเวียดนามแบ่งออกเป็น 3 ระดับคือ
*สภาแห่งชาติ (The National Assembly หรือ Quoc-Hoi) เป็นองค์กรฝ่ายนิติบัญญัติ มีอำนาจในการแก้ไขรัฐธรรมนูญและการออกกฎหมายต่างๆ นอกจากนี้ ยังมีอำนาจให้ความเห็นชอบในการแต่งตั้งและถอดถอนประธานาธิบดี นายกรัฐมนตรีและรองนายกรัฐมนตรี
*องค์กรฝ่ายบริหาร ทำหน้าที่กำหนดนโยบายและบริหารประเทศ
*รัฐบาลท้องถิ่น (People’s Committee of Province) เวียดนามมีสภาประชาชนและคณะกรรมการประชาชนประจำท้องถิ่นเป็นองค์กรบริหารสูงสุดประจำท้องถิ่น โดยรัฐบาลท้องถิ่นจะบริหารงานตามกฎหมายรัฐธรรมนูญ และกฎระเบียบที่รัฐบาลกลางบัญญัติไว้
0/5000
จาก: -
เป็น: -
ผลลัพธ์ (เวียดนาม) 1: [สำเนา]
คัดลอก!
Chính trị Việt Nam bởi chế độ xã hội chủ nghĩa, với phán quyết của Đảng Cộng sản Việt Nam (Việt Nam: Đảng Cộng sản CPV) là một đảng chính trị, chỉ có một bên trong đất nước. Cơ cấu hành chính của Việt Nam được chia thành ba cấp độ, cụ thể là. * Hội đồng quốc gia (The Quốc hội, hoặc quốc hội) là một tổ chức với sức mạnh của pháp luật của tỉnh để sửa đổi hiến pháp và pháp luật khác nhau. Nó cũng có sức mạnh để cung cấp cho sự chấp thuận để chỉ định và nhớ lại tổng thống. Chính phủ và phó thủ tướng. * Tổ chức quản lý chính sách và phục vụ như là một quốc gia. * Địa phương chính phủ (Ủy ban nhân dân tỉnh) Hội đồng nhân dân và các hội đồng giám đốc của Việt Nam với người dân địa phương là tối đa của ongkroprihan địa phương. Bởi chính quyền địa phương được quản lý bởi Hiến pháp luật và các quy định liên bang.
การแปล กรุณารอสักครู่..
ผลลัพธ์ (เวียดนาม) 2:[สำเนา]
คัดลอก!
Chính trị
Việt Nam, được cai trị bởi một chế độ xã hội chủ nghĩa. Đảng Cộng sản Việt Nam (Đảng Cộng sản Việt Nam: CPV) là đảng chính trị duy nhất trong nước. Cơ cấu chính phủ của Việt Nam được chia thành ba cấp độ:
* Quốc (Quốc hội hoặc Quốc-Hội) là một tổ chức của các nhà lập pháp. Có quyền sửa đổi Hiến pháp và pháp luật cũng có quyền để phê duyệt việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chủ tịch. Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ
các cơ quan hành chính *. Chịu trách nhiệm về chính sách và quản lý thiết lập
* Chính quyền địa phương (UBND tỉnh) Hội đồng nhân dân Việt Nam và Ủy ban nhân dân, một tổ chức địa phương, các giám đốc điều hành của địa phương. Các chính quyền địa phương được quản lý theo Hiến pháp. Và các quy định pháp lý liên bang.
การแปล กรุณารอสักครู่..
 
ภาษาอื่น ๆ
การสนับสนุนเครื่องมือแปลภาษา: กรีก, กันนาดา, กาลิเชียน, คลิงออน, คอร์สิกา, คาซัค, คาตาลัน, คินยารวันดา, คีร์กิซ, คุชราต, จอร์เจีย, จีน, จีนดั้งเดิม, ชวา, ชิเชวา, ซามัว, ซีบัวโน, ซุนดา, ซูลู, ญี่ปุ่น, ดัตช์, ตรวจหาภาษา, ตุรกี, ทมิฬ, ทาจิก, ทาทาร์, นอร์เวย์, บอสเนีย, บัลแกเรีย, บาสก์, ปัญจาป, ฝรั่งเศส, พาชตู, ฟริเชียน, ฟินแลนด์, ฟิลิปปินส์, ภาษาอินโดนีเซี, มองโกเลีย, มัลทีส, มาซีโดเนีย, มาราฐี, มาลากาซี, มาลายาลัม, มาเลย์, ม้ง, ยิดดิช, ยูเครน, รัสเซีย, ละติน, ลักเซมเบิร์ก, ลัตเวีย, ลาว, ลิทัวเนีย, สวาฮิลี, สวีเดน, สิงหล, สินธี, สเปน, สโลวัก, สโลวีเนีย, อังกฤษ, อัมฮาริก, อาร์เซอร์ไบจัน, อาร์เมเนีย, อาหรับ, อิกโบ, อิตาลี, อุยกูร์, อุสเบกิสถาน, อูรดู, ฮังการี, ฮัวซา, ฮาวาย, ฮินดี, ฮีบรู, เกลิกสกอต, เกาหลี, เขมร, เคิร์ด, เช็ก, เซอร์เบียน, เซโซโท, เดนมาร์ก, เตลูกู, เติร์กเมน, เนปาล, เบงกอล, เบลารุส, เปอร์เซีย, เมารี, เมียนมา (พม่า), เยอรมัน, เวลส์, เวียดนาม, เอสเปอแรนโต, เอสโทเนีย, เฮติครีโอล, แอฟริกา, แอลเบเนีย, โคซา, โครเอเชีย, โชนา, โซมาลี, โปรตุเกส, โปแลนด์, โยรูบา, โรมาเนีย, โอเดีย (โอริยา), ไทย, ไอซ์แลนด์, ไอร์แลนด์, การแปลภาษา.

Copyright ©2026 I Love Translation. All reserved.

E-mail: